Tính toán dung tích bồn chứa nước nóng

58 / 100

 

CÁCH TÍNH CÔNG SUẤT BƠM NHIỆT

CHO  HỆ THỐNG ĐUN VÀ BỒN CHỨA NƯỚC NÓNG SINH HOẠT

CÁCH TÍNH  CÔNG SUẤT BƠM NHIỆT  CHO  HỆ THỐNG ĐUN VÀ BỒN CHỨA NƯỚC NÓNG SINH HOẠT

Dữ liệu về khí hậu ( ví dụ tại ĐÀ NẴNG)
Nhiệt độ nước lạnh thấp nhất để tính toán:TF=15°C
Nhiệt độ nước lạnh trung bình trong năm:t1=24°C
Nhiệt độ nước trong bồn trữ nước nóng sử dụng (DHW) để dừng heatpumpTDHW=60°C
Nhiệt độ nước sử dụng tại vòi nước nóng:Tm=40°C
Dữ liệu về tòa nhà:
Tính chất tòa nhà:Căn hộ
Tổng số người:n1200người
Thiết bị đun: Bơm nhiệt

CÁCH TÍNH CÔNG SUẤT BƠM NHIỆT  HEAT PUMP VÀ BỒN CHỨA NƯỚC NÓNG SỬ DỤNG

Phương pháp tính
Cách tính công suất bơm nhiệt  nguồn đun, thể tích bồn chứa lựa chọn theo Sổ tay Ứng dụng phần Cấp nước nóng của Hiệp hội kỹ sư nhiệt, lạnh và điều hòa không khí Hoa Kỳ (ASHRAE Applications Handbook / SERVICE WATER HEATING)
1.Thể tích bồn chứa nước nóng
Tra đồ thị về mối quan hệ giữa công suất nguồn đun và thể tích bồn chứa nước nóng, phần cho phòng khách chung cư (Fig. 19 / ASHRAE Applications Handbook / SERVICE WATER HEATING)
Dung tích bồn chứa nước nóng cho mỗi khách:s1=50lít/phòng
Dung tích bồn chứa nước nóng cho khu vực phòng căn hộ:S1 = s1 x n=20,800lít
Dung tích bồn chứa nước nóng cho các khu vực khác (khu dịch vụ, khu công cộng): Lấy S2 = 10% S1S2 = 10%S1=2,080lít
Tổng thể tích bồn chứa nước nóng yêu cầu:Sd = S1+S2=22,880lít
Dung tích tính toán của bồn:St  ≥ Sd / M =Sd * 0,7=16,016lít
(Với M là hệ số sử dụng nước nóng của bồn chứa; theo ASHRAE, M phụ thuộc vào thiết kế bồn và thường khoảng 0,6÷0,8;
Chọn M = 0,7)
Chọn 02 cụm mỗi cụm 02 bồn chứa dung tích bồn 8.000 lít
Đề xuất bồn không chịu áp loại hai lớp bảo ôn dày 100mm vỏ bồn dày 0.8mm, thân bồn dày 1.2mm Inox 304
2.Cách tính công suất bơm nhiệt   nguồn đun (công suất heatpump)
2.1.Công suất nhiệt cấp cho các phụ tải tiêu thụ nước nóng
Tương ứng với mức dung tích bồn chứa 50 lít/phòng khách, ta có:
Công suất sản xuất nước nóng của nguồn đun cho mỗi  người.r1=2.2ml/s
Công suất sản xuất nước nóng của nguồn đun cho khu vực phòng khách:R1 = r1 x n=2640.0ml/s
Công suất sản xuất nước nóng của nguồn đun cho các khu vực khác:R2 = 20%R1=528.0ml/s
Tổng công suất sản xuất nước nóng theo yêu cầu:R=R1+R2=3168.0ml/s
Công suất nguồn đunQ1 = R/1000 x c x ΔT=596kW
(c: Nhiệt dung riêng của nước, c=4,18 kJ/kg.ºC; ΔT: Chênh lệch nhiệt độ giữa nước nóng SD – nước lạnh vào = 60ºC-10ºC)
2.2.Cách tính công suất bơm nhiệt hay

Công suất nguồn đun bù cho tổn thất

Tổn thất trên bồn chứaQloss.tank=4.2kW
(Bồn chọn 02 bồn x 8m3; tổn thất tính bằng 130W/m2)
Tổn thất trên đường ốngQloss.pipe = 15%Q1=89.4kW
Tổng tổn thất nhiệt:Qloss = Qloss.tank + Qloss.pipe=93.5kW
Tổng công suất nguồn đunQ = Q1 + Qloss=689.4kW
công suất:689.4kW
Chọn  cụm 06 máy heat pump (5 chạy, 1 dự phòng) có các thông số kỹ thuật liên quan đến công suất như sau:
Model hãng SEILAR AUSTRALIA P/L S1295AW cống xuất Max 135KW nhiệt
QH=130kW@ tVL = 60ºC; tA = 15ºC
Trong đó:QHCông suất nhiệt;tVLNhiệt độ nước nóng tại đầu ra của heatpump;tANhiệt độ môi trường

Tham khảo thêm tại Seilar Việt Nam